一清如水

一清如水
qīngshuǐ
nhất thanh như thuỷ

trong sạch như nước; thanh liêm trong sáng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong sạch như nước; thanh liêm trong sáng [thành ngữ]

    • Lòng anh ấy trong sáng như nước.

  2. tính từ

    trong sạch như nước; liêm khiết thanh bạch [thành ngữ]

    • Ông ấy là một quan chức tốt, thanh liêm như nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.