一步一趋

一步一趋
nhất bộ nhất xu

bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn răm rắp làm theo sếp.

  2. trạng từ

    bắt chước từng bước; a dua theo từng động tác [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn rập khuôn theo sếp.

  3. trạng từ

    đi đến đâu theo đến đó; bắt chước từng bước một [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn làm theo người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.