- 亦diệc(cũng vậy (tượng hình: người dang tay, hai chấm chỉ nách hai bên))HỘI Ý
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
Anh ấy luôn răm rắp làm theo sếp.
bắt chước từng bước; a dua theo từng động tác [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo sếp.
đi đến đâu theo đến đó; bắt chước từng bước một [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo người khác.
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
bước theo từng bước, chạy theo từng chạy (mù quáng bắt chước) [thành ngữ]
Anh ấy luôn răm rắp làm theo sếp.
bắt chước từng bước; a dua theo từng động tác [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo sếp.
đi đến đâu theo đến đó; bắt chước từng bước một [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm theo người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.