一板一眼

一板一眼
bǎnyǎn
nhất bản nhất nhãn

đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đúng nhịp đúng phách; làm theo quy tắc một cách cứng nhắc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc một cách quy củ.

  2. làm đúng quy cách; tỉ mỉ từng li từng tí [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.