一时间

一时间
shíjiān
nhất thời gian

trong chốc lát; nhất thời

2 nghĩa#35318
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong chốc lát; nhất thời

    • Anh ấy nhất thời không biết nên nói gì.

  2. trạng từ

    trong chốc lát; nhất thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.