一日之雅

一日之雅
zhī
nhất nhật chi nhã

tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]

    • Chúng tôi là bạn bè một ngày.

  2. danh từ

    tình quen biết thoáng qua; mối giao hảo nhất thời (bóng)

    • Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.