一无所长

一无所长
suǒcháng
nhất vô sở trường

không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có tài cán gì; không có sở trường nào [thành ngữ]

    • Anh ấy không có sở trường gì cả, cái gì cũng không biết.

  2. tính từ

    không có sở trường gì; không có điểm mạnh nào [thành ngữ]

    • Anh ấy không có sở trường gì, rất khó tìm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.