一挥而就

一挥而就
huīérjiù
nhất huy nhi tựu

hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành trong nháy mắt (viết hoặc vẽ xong ngay lập tức) [thành ngữ]

    • Anh ấy viết xong một lá thư trong một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.