一扫而光

一扫而光
sǎoérguāng
nhất tảo nhi quang

quét sạch không còn gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quét sạch không còn gì [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy dọn sạch mọi thứ trên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.