一小撮

一小撮
xiǎocuō
nhất tiểu toát

một nhúm; một số nhỏ (thường mang nghĩa xấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    một nhúm; một số nhỏ (thường mang nghĩa xấu)

    • Anh ấy chỉ lấy một nắm gạo nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.