一字纵队

一字纵队
zòngduì
nhất tự tung đội

hàng dọc một người; đội hình một hàng dọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng dọc một người; đội hình một hàng dọc

    • Mời mọi người xếp thành hàng một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.