一字巾

一字巾
jīn
nhất tự cân

khăn đội đầu dạng băng ngang; dải vải quấn đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn đội đầu dạng băng ngang; dải vải quấn đầu

    • Cô ấy đang đội một chiếc khăn trùm đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.