一字之师

一字之师
zhīshī
nhất tự chi sư

người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thầy một chữ (người chỉ ra một lỗi sai mà thành thầy) [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là một bậc thầy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.