一字不差

一字不差
chà
nhất tự bất sai

từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]

1 nghĩa#47819
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng chữ không sai; y chang từng chữ [thành ngữ]

    • Anh ấy lặp lại lời của giáo viên không sai một chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.