一声不吭

一声不吭
shēngkēng
nhất thanh bất khang

không hé răng; im thin thít

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#36149
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không hé răng; im thin thít

    • Anh ấy không nói một lời nào rồi bỏ đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.