一哄而散

一哄而散
hōngérsàn
nhất hống nhi tán

đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]

    • Đám đông giải tán trong hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.