- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
Đám đông giải tán trong hỗn loạn.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
Đám đông giải tán trong hỗn loạn.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.