一卡通

一卡通
tōng
nhất ca thông

thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)

    • Thẻ Yikatong Bắc Kinh rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.