- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)
thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)
Thẻ Yikatong Bắc Kinh rất tiện lợi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)
thẻ thông minh đa năng (dùng cho giao thông công cộng); thẻ Nhất Kả Thông (Bắc Kinh); thẻ iPASS (Đài Loan)
Thẻ Yikatong Bắc Kinh rất tiện lợi.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.