一分熟

一分熟
fēnshú
nhất phân thục

bít tết tái (chín 10%)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bít tết tái (chín 10%)

    • Tôi thích ăn bít tết tái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.