一决雌雄

一决雌雄
juéxióng
nhất quyết thư hùng

một trận phân cao thấp; quyết một trận thư hùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một trận phân cao thấp; quyết một trận thư hùng [thành ngữ]

    • Họ muốn quyết đấu một trận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.