一五一十

一五一十
shí
nhất ngũ nhất thập

kể rõ ràng từng li từng tí; kể đầu đuôi không sót một chi tiết [thành ngữ]

1 nghĩa#38982
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    kể rõ ràng từng li từng tí; kể đầu đuôi không sót một chi tiết [thành ngữ]

    • Xin bạn hãy kể lại mọi chuyện một cách chi tiết cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.