一之谓甚

一之谓甚
zhīwèishèn
nhất chi vị thậm

Một lần đã là quá đủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Một lần đã là quá đủ [thành ngữ](kế thừa)

    • Một lần đã quá đáng rồi, lần nữa sao có thể chịu đựng được?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.