一个样

一个样
geyàng
nhất cá dạng

giống nhau; cùng một kiểu

1 nghĩa#20413
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giống nhau; cùng một kiểu

    • Quần áo họ mặc giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.