一个劲

一个劲
jìn
nhất cá kình

cứ mãi; liên tục; không ngừng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    • Anh ấy làm việc không ngừng nghỉ.

  2. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

  3. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    • Anh ấy nói không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.