一丘之貉

一丘之貉
qiūzhī
nhất khâu chi hào

cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng một giuộc; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]

    • Họ đều là những kẻ cùng một giuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.