一一对应

一一对应
duìyìng
nhất nhất đối ứng

tương ứng một-một; tương ứng từng cặp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương ứng một-một; tương ứng từng cặp

    • Hai khái niệm này có sự tương ứng một-một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.