Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓吹
鼓吹
cổ xuy
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
2 nghĩa#36660
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
- 。
Anh ấy cổ xúy hòa bình.
- 貳动động từ
cổ xúy; tuyên truyền; khuếch trương
- 。
Anh ấy nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓吹
Phồn thể鼓
cổ xuy
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
2 nghĩa#36660
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ động; tuyên truyền; xúc tiến
- 。
Anh ấy cổ xúy hòa bình.
- 貳动động từ
cổ xúy; tuyên truyền; khuếch trương
- 。
Anh ấy nhiệt tình ủng hộ bảo vệ môi trường.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.