逼死

逼死
bức tử

bức chết; dồn đến cái chết

1 nghĩa#40864
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bức chết; dồn đến cái chết

    • Anh ấy bị bức tử rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • bức(đầy ắp)HÀI THANH

Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.