轻巧

轻巧
qīngqiǎo
khinh xảo

nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)

8 nghĩa#26923
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng và tiện dụng; khéo léo; (bóng) dễ dàng (nói cho nhẹ)

    • Chiếc điện thoại này rất nhẹ và dễ sử dụng.

  2. tính từ

    nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng

    • Cái hộp này rất nhẹ nhàng.

  3. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Động tác của cô ấy rất nhanh nhẹn.

  4. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

    • Bước nhảy của cô ấy rất nhẹ nhàng.

  5. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi nhẹ

    • Động tác của cô ấy rất khéo léo.

  6. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng

  7. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

    • Chiếc xe đạp này rất nhẹ và tiện lợi.

  8. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) nói cho qua chuyện

    • Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.