解围

解围
jiěwéi
giải vi

giải vây; giúp thoát khỏi tình huống khó xử

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41852
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải vây; giúp thoát khỏi tình huống khó xử

    • Cảm ơn bạn đã giúp tôi thoát khỏi rắc rối.

  2. động từ

    giải vây; cứu vãn tình thế

    • Anh ấy đến để giải vây rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.