Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
脓包
脓包
nùng bao
mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng
4 nghĩa#49066
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng
- 貳
mụn mủ; kẻ vô dụng; đồ nhát gan
- 參
kẻ vô dụng; (bóng) đồ bỏ đi; mụn mủ
- 肆名danh từ
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
- 。
Anh ta là một kẻ vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脓包
Phồn thể膿包
nùng bao
mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng
4 nghĩa#49066
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mụn mủ; nhọt mủ; (bóng) kẻ vô dụng
- 貳
mụn mủ; kẻ vô dụng; đồ nhát gan
- 參
kẻ vô dụng; (bóng) đồ bỏ đi; mụn mủ
- 肆名danh từ
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
- 。
Anh ta là một kẻ vô dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày