盛名

盛名
shèngmíng
thịnh danh

tiếng tăm; danh tiếng

1 nghĩa#47935
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng tăm; danh tiếng

    • Anh ấy có danh tiếng lẫy lừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.