留名

留名
liúmíng
lưu danh

để lại tên tuổi; ghi danh

2 nghĩa#47340
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để lại tên tuổi; ghi danh

    • Xin hãy để lại tên ở đây.

  2. động từ

    thu phục; khuất phục

    • Anh ấy muốn lưu danh sử sách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.