Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青史
青史
thanh sử
sử sách; lịch sử (để lại trong sử sách)
2 nghĩaLượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sử sách; lịch sử (để lại trong sử sách)
- 。
Tên tuổi của anh ấy sẽ được ghi vào sử sách.
- 貳名danh từ
sử sách; sử xanh
- 。
Lưu danh sử sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青史
Phồn thể青
thanh sử
sử sách; lịch sử (để lại trong sử sách)
2 nghĩaLượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sử sách; lịch sử (để lại trong sử sách)
- 。
Tên tuổi của anh ấy sẽ được ghi vào sử sách.
- 貳名danh từ
sử sách; sử xanh
- 。
Lưu danh sử sách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.