Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
灵巧
灵巧
linh xảo
khéo léo; linh hoạt; tài tình
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khéo léo; linh hoạt; tài tình
- 。
Cô ấy có một đôi tay khéo léo.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Tay cô ấy rất khéo léo.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
灵巧
Phồn thể靈巧
linh xảo
khéo léo; linh hoạt; tài tình
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35138
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khéo léo; linh hoạt; tài tình
- 。
Cô ấy có một đôi tay khéo léo.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi
- 。
Tay cô ấy rất khéo léo.
- 參形tính từ
nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) xem nhẹ; coi là dễ dàng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)