- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm
mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm
Mây trôi lơ lửng trên bầu trời.
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
Mây trôi che khuất mặt trăng.
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
Đời người như phù vân.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm
mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm
Mây trôi lơ lửng trên bầu trời.
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
Mây trôi che khuất mặt trăng.
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
Đời người như phù vân.
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.