河床

河床
chuáng
hà sàng

lòng sông; đáy sông

1 nghĩa#31443
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng sông; đáy sông

    • Lòng sông này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.