村民

村民
cūnmín
thôn dân

dân làng; dân thôn

1 nghĩa#9466
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân làng; dân thôn

    住在村子里的人zhù zài cūnzi lǐ de rén

    • Những người dân làng đều rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.