Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡民
乡民
hương dân
người cùng làng; người đồng hương
2 nghĩa#41245
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Ngôi làng này có rất nhiều dân làng.
- 貳名danh từ
(lóng, Đài) dân mạng thích bình luận và hùa theo thảo luận trực tuyến
- 。
Những cư dân mạng này thích thảo luận trực tuyến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
乡民
Phồn thể鄉民
hương dân
người cùng làng; người đồng hương
2 nghĩa#41245
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cùng làng; người đồng hương
- 。
Ngôi làng này có rất nhiều dân làng.
- 貳名danh từ
(lóng, Đài) dân mạng thích bình luận và hùa theo thảo luận trực tuyến
- 。
Những cư dân mạng này thích thảo luận trực tuyến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.