Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝阳
朝阳
triêu dương
ánh mặt trời buổi sáng; mặt trời mọc
1 nghĩa#42232
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh mặt trời buổi sáng; mặt trời mọc
- 。
Nắng sớm rất đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
朝阳
Phồn thể朝陽
triêu dương
ánh mặt trời buổi sáng; mặt trời mọc
1 nghĩa#42232
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ánh mặt trời buổi sáng; mặt trời mọc
- 。
Nắng sớm rất đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư