朝阳

朝阳
cháoyáng
triều dương

hướng về phía mặt trời; có nắng

2 nghĩa#42232
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hướng về phía mặt trời; có nắng

    • Căn phòng này hướng về phía mặt trời.

  2. danh từ

    hướng về phía mặt trời; có nắng

    • Căn phòng này hướng về phía mặt trời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.