Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝阳区
朝阳区
triều dương khu
quận Triều Dương (quận nội thành Bắc Kinh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Triều Dương (quận nội thành Bắc Kinh)
- 。
Triều Dương là một quận của Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
quận Triều Dương (thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm)
- 。
Quận Triều Dương là một quận của Bắc Kinh.
- 參名danh từ
quận Triều Dương, thuộc thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝阳区
Phồn thể朝陽區
triều dương khu
quận Triều Dương (quận nội thành Bắc Kinh)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Triều Dương (quận nội thành Bắc Kinh)
- 。
Triều Dương là một quận của Bắc Kinh.
- 貳名danh từ
quận Triều Dương (thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm)
- 。
Quận Triều Dương là một quận của Bắc Kinh.
- 參名danh từ
quận Triều Dương, thuộc thành phố Sán Đầu, Quảng Đông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư