最多

最多
zuìduō
tối đa

nhiều nhất; tối đa

4 nghĩa#7357
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều nhất; tối đa

    不超过某个数量或程度的上限bù chāoguò mǒugè shùliàng huò chéngdù de shànɡxiàn

    • Chúng tôi có thể mua nhiều nhất là mười cái.

  2. trạng từ

    nhiều nhất; tối đa

    数量或程度达到最高的;不超过某个数字shùliàng huò chéngdù dádào zuì gāo de;búchāoguò mǒu ge shùzì

    • Chúng tôi nhiều nhất có thể mua mười cái.

  3. nhiều nhất; tối đa

    达到最高的数量或程度dádào zuì gāo de shùliàng huò chéngdù

  4. thời hạn chót; (bóng) số mệnh; ngày tận số

    数量或程度最高的;不超过的最大范围shùliàng huò chéngdù zuì gāo de; búchaòguò de zuìdà fànwéi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.