暗指

暗指
ànzhǐ
ám chỉ

ám chỉ; ngụ ý

3 nghĩa#29824
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ám chỉ; ngụ ý

    • Anh ấy ám chỉ tôi sai rồi.

  2. động từ

    ám chỉ; ngụ ý

    • Anh ấy ám chỉ điều gì?

  3. động từ

    hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.