是非

是非
shìfēi
thị phi

đúng sai; thị phi; chuyện thị phi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đúng sai; thị phi; chuyện thị phi

    正确和错误的事zhèngquè hé cuòwù de shì

    • Chúng ta nên phân biệt đúng sai.

  2. danh từ

    cãi nhau; cãi lộn

    为了某事争执、吵架wèile mǒushì zhēngzhí、chǎojià

    • Chúng ta đừng gây chuyện thị phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • thất/sơ(chân, đi thẳng)HÀI THANH

Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.