Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
支付
支付
chi phó
trả tiền; thanh toán
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2791
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả tiền; thanh toán
中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huàn zhài
- 。
Xin hãy thanh toán bằng tiền mặt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
支付
Phồn thể支
chi phó
trả tiền; thanh toán
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2791
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trả tiền; thanh toán
中用钱买东西或还债yòng qián mǎi dōngxi huò huàn zhài
- 。
Xin hãy thanh toán bằng tiền mặt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 寸thốn(tấc, bàn tay)HÌNH THANH
Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.