急促

急促
cấp xúc

gấp gáp; vội vã; ngắn và gấp

3 nghĩa#32503
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gấp gáp; vội vã; ngắn và gấp

    • Anh ấy thở gấp.

  2. tính từ

    gấp gáp; vội vàng; dồn dập

  3. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cắt cỏ, thu gom)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị thu siết lại như bó cỏ — đó là cảm giác gấp gáp, lo âu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.