- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
quan chức; cán bộ; viên chức
quan chức; cán bộ; viên chức
Anh ấy là cán sự của hội học sinh.
cán bộ phụ trách; thư ký điều hành
Anh ấy là thư ký hội học sinh.
quan chức; cán bộ; viên chức
quan chức; cán bộ; viên chức
Anh ấy là cán sự của hội học sinh.
cán bộ phụ trách; thư ký điều hành
Anh ấy là thư ký hội học sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.