就任

就任
jiùrèn
tựu nhiệm

nhậm chức; đảm nhận chức vụ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; đảm nhận chức vụ

    • Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.

  2. động từ

    nhậm chức; lên chức

    • Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.