小卒

小卒
xiǎo
tiểu tốt

tốt nhỏ; nhân vật không đáng kể; kẻ vô danh tiểu tốt

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#49093
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tốt nhỏ; nhân vật không đáng kể; kẻ vô danh tiểu tốt

    • Anh ấy chỉ là một nhân vật nhỏ.

  2. danh từ

    người tầm thường; kẻ vô danh tiểu tốt

    • Anh ta chỉ là một kẻ vô danh.

  3. danh từ

    quân tốt (trong cờ); tên lính nhỏ; kẻ tầm thường

    • Tốt qua sông có thể cản xe lớn.

  4. danh từ

    lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ

    • Anh ấy là một tiểu tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.