寝室

寝室
qǐnshì
tẩm thất

ký túc xá; phòng ở tập thể

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#27304Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ký túc xá; phòng ở tập thể

    • Phòng ngủ của tôi rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    buồng trong; phòng ngủ riêng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.