富足

富足
phú túc

đầy đủ; phong phú; tràn đầy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36081
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; phong phú; tràn đầy

    • Họ đang sống một cuộc sống sung túc.

  2. tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.